Tài nguyên dạy học

Đồng hồ

Ảnh ngẫu nhiên

Aoammuadong_12.jpg Images658623_a1tr7.jpg Hhh.jpg 130221_Phohoadao.jpg ONG55gggg201.jpg Small_26669.jpg Small_26289.jpg Small_6924.jpg Small_26195.jpg Thnghctrongheongayttthycovungcaotngquachohcsinhrimivquentt.jpg Cho_tet_cung_cao_03.jpg 271033_480.jpg Small_102520.jpg 7344047820121117180940311.jpg Thuc.jpg Ma.jpg Ds.jpg Vi_410.flv Cho_tinh_Khau_Vai__Meo_Vac_26__27_3_am_lich__YouTube.flv

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Để lại tin nhắn

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì I (2012 - 2013)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:46' 30-11-2012
    Dung lượng: 124.5 KB
    Số lượt tải: 275
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MÈO VẠC
    Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng
    ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
    Năm học : 2012 – 2013
    MÔN : VẬT LÍ 8
    (Thời gian 45 phút không kể thời gian chép đề )

    
    
    Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài 13: Công cơ học)
    Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)

    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lý thuyết

    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Cơ học
    16
    13
    10.4
    5.6
    65.0
    35.0
    
    Tổng
    16
    13
    10.4
    5.6
    65.0
    35.0
    
    
    TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

    Cấp độ

    Nội dung (Chủ đề)
    Trọng số

    Số lượng chuẩn cần kt
    Điểm số
    
    
    
    
    T. Số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (Lý thuyết)
    Cơ học

    65.0

    3.9≈ 4

    3

    1

    5.5 đ
    (Tg 24.75’)
    
    Cấp độ 3,4 (Vận dụng)
    Cơ học

    35.0

    2.1≈ 2

    1

    1

    4.5 đ
    (Tg 20.25’)
    
    Tổng
    100.0
    6.0
      4
      2
    10 đ (45’)
    
    

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    
    Chương I
    Cơ học
    16 tiết
    1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
    2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    3.Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    4. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.

    5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    6. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động
    7. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    8. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    9. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
    10. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
    11. Nêu được quán tính của một vật là gì?
    12. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
    13. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
    14. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.
    15. Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
    16. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
    17. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét.
    18. Nêu được điều kiện nổi của vật.
    19.Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    20. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
    21. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
    22. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
    23. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    24. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
    25. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ.
    26. Vận dụng công thức 
    27.Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d.
    28.Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét

    
    
    
    Số câu hỏi
    1 (2.25’)
    
    2 (4.5’)
    1(18’)
    1(2.25’)
    1(18’
     
    Gửi ý kiến